萊lai — loài cây nhỏ có hoa trắng, thơm, thường dùng ướp trà. Đồng nghĩa với nhài
U+840A
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 萊 (lai, “loài cây nhỏ có hoa trắng, thơm, thường dùng ướp trà. Đồng nghĩa với nhài”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 來 (âm Hán Việt “lai”) biểu âm.
來 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 來聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lai · lài
- Nghĩa tiếng Việt
- loài cây nhỏ có hoa trắng, thơm, thường dùng ướp trà. Đồng nghĩa với nhài— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
蓬萊隔𬋟湄 固欺㭲子㐌皮𠊛揞
Bồng Lai cách mấy nắng mưa Có khi gốc tử đã vừa người
— Truyện Kiều · Wiktionary