魯U+9B6F
lỗ · lõ · lúa · lũa · lổ · nhỗ · rua · sỗ · trổ
Bộ ngư · 15 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ ngư · 15 nét
Bộ khẩu · 18 nét
Bộ thổ · 18 nét
Bộ huyệt · 24 nét
Bộ thủ · 18 nét
Bộ hô · 13 nét