虜lũ
U+865C
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 虜 (lũ, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ HÔ 虍 (vằn hổ) biểu nghĩa, chữ 男 (âm Hán Việt “nam”) biểu âm.
男 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 𧆨聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 虍 HÔ — vằn hổ · #141
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- lỗ
- Âm Nôm
- lũ
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.