魯lỗ
U+9B6F
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 魯 (lỗ, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ NGƯ 魚 (dạng viết 日) (cá) biểu nghĩa, chữ 魚 (âm Hán Việt “ngư”) biểu âm.
魚 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 魚聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 魚 NGƯ — cá · #195
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- lỗ
- Âm Nôm
- lỗ · lõ · lúa · lũa · lổ · nhỗ · rua · sỗ · trổ
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.