𠻗U+20ED7
le · lè · ri
Bộ khẩu · 14 nét
Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 14 nét
Bộ hỏa · 22 nét
Bộ khẩu · 21 nét
Bộ thủ · 13 nét
Bộ nhựu · 11 nét
Bộ chuy · 18 nét
Bộ mộc · 14 nét