𣗱lè — thè ra; đùn ra khỏi miệng
U+235F1
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lè
- Nghĩa tiếng Việt
- thè ra; đùn ra khỏi miệng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.