𪺇lè — thè ra; đùn ra khỏi miệng
U+2AE87
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𪺇 (lè, “thè ra; đùn ra khỏi miệng”) là chữ hình thanh: bộ HỎA 火 (lửa) biểu nghĩa, chữ 離 (âm Nôm “le”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 火 HỎA — lửa · #86
- Số nét
- 22
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lè
- Nghĩa tiếng Việt
- thè ra; đùn ra khỏi miệng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.