灡U+7061
làn · lượn · trơn
Bộ thủy · 23 nét
Tra ngược theo âm
9 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủy · 23 nét
Bộ thổ · 24 nét
Bộ thủy · 20 nét
Bộ mộc · 19 nét
Bộ thảo · 16 nét
Bộ ất · 7 nét
Bộ khẩu · 7 nétđã hiệu đính
Bộ trúc · 20 nét
Bộ môn · 17 nét