灡làn
U+7061
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 灡 (làn, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ THỦY 水 (dạng viết 氵) (nước) biểu nghĩa, chữ 蘭 (âm Hán Việt “lan”) biểu âm.
蘭 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 蘭聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 水 THỦY — nước · #85
- Số nét
- 23
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- làn
- Âm Nôm
- làn · lượn · trơn
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
灡秋水濕春山 花悭輸𧺀柳𪬡歛撑
Làn thu thuỷ thấp xuân sơn Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh
— Truyện Kiều · Wiktionary