𥶂U+25D82
gây · ghi
Bộ trúc · 20 nét
Tra ngược theo âm
10 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ trúc · 20 nét
Bộ nhục · 14 nét
Bộ dậu · 13 nét
Bộ dậu · 15 nét
Bộ dậu · 17 nét
Bộ thủ · 13 nét
Bộ thủ · 17 nét
Bộ thủ · 9 nét
Bộ khẩu · 9 nét
Bộ thạch · 14 nét