𠻀U+20EC0
dò · dọ · dỗ · giồ · trò
Bộ khẩu · 13 nét
Tra ngược theo âm
9 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 13 nét
Bộ thủy · 13 nét
Bộ mịch · 11 nét
Bộ khẩu · 8 nét
Bộ mộc · 14 nét
Bộ trúc · 16 nét
Bộ túc · 17 nét
Bộ xích · 10 nét
Bộ thủ · 13 nét