扲U+6272
cầm · căm · cắm · cằm · cặm · gằm
Bộ thủ · 7 nét
Tra ngược theo âm
10 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủ · 7 nét
Bộ thủ · 15 nét
Bộ thủ · 16 nét
Bộ nhân · 4 nét
Bộ hựu · 4 nét
Bộ khẩu · 7 nét
Bộ kim · 12 nét
Bộ túc · 20 nét
Bộ ngọc · 12 nét
Bộ nhựu · 13 nét