機U+6A5F
cơ · đòi
Bộ mộc · 16 nét
Tra ngược theo âm
12 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ mộc · 16 nét
Bộ thổ · 11 nét
Bộ mộc · 6 nét
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Bộ đại · 8 nét
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Bộ thị (kỳ) · 10 nét
Bộ thực · 10 nét
Bộ thực · 20 nét