奇kỳ
U+5947
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 奇 (kỳ, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ ĐẠI 大 (to lớn) biểu nghĩa, chữ 可 (âm Nôm “há”) biểu âm.
可 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 可聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 大 ĐẠI — to lớn · #37
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, viet-yomitan/chunom.org, wiktionary
- Âm Hán Việt
- kì
- Âm Nôm
- kỳ · cơ · cả
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa