頟ngách — nhánh nhỏ, hẹp, rẽ ra từ hang động, hầm hào hay sông suối
U+981F
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 頟 (ngách, “nhánh nhỏ, hẹp, rẽ ra từ hang động, hầm hào hay sông suối”) là chữ hình thanh: bộ HIỆT 頁 (đầu; trang) biểu nghĩa, chữ 各 (âm Hán Việt “các”) biểu âm.
各 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 各聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ngách
- Nghĩa tiếng Việt
- nhánh nhỏ, hẹp, rẽ ra từ hang động, hầm hào hay sông suối— Wiktionary tiếng Việt