額ngạch — bậc cửa bằng gạch, bằng gỗ, bằng đất, để lắp cánh cửa vào; hạng thứ do Nhà nước qui định
U+984D
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 額 (ngạch, “bậc cửa bằng gạch, bằng gỗ, bằng đất, để lắp cánh cửa vào; hạng thứ do Nhà nước qui định”) là chữ hình thanh: bộ HIỆT 頁 (đầu; trang) biểu nghĩa, chữ 客 (âm Nôm “khách”) biểu âm.
客 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 客聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 頁 HIỆT — đầu; trang · #181
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ngạch · ngách
- Nghĩa tiếng Việt
- bậc cửa bằng gạch, bằng gỗ, bằng đất, để lắp cánh cửa vào; hạng thứ do Nhà nước qui định— Wiktionary tiếng Việt