楼lầu
U+697C
Hình thanhPhân tích tự động · 100%
trái → phải
Chữ 楼 (lầu, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 娄 (âm Hán Việt “lâu”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- lâu
- Âm Nôm
- lầu · lâu
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
楼撑固媒秀𱙘
lầu xanh có mụ Tú bà
— Truyện Kiều, câu 809 · Wiktionary