屡cũ
U+5C61
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
bao / lồng
Chữ 屡 (cũ, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ THI 尸 (thây; hình người ngồi) biểu nghĩa, chữ 娄 (âm Hán Việt “lâu”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- lũ
- Âm Nôm
- cũ · hũ · lú · lũa · lọ · rủ
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.