杅vu — mùa, thời kì của một công việc sản xuất hoặc gắn với sản xuất; sự việc
U+6745
Hình thanhPhân tích tự động · 100%
trái → phải
Chữ 杅 (vu, “mùa, thời kì của một công việc sản xuất hoặc gắn với sản xuất; sự việc”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 于 (âm Hán Việt “hu”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 7
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- vu · vụ
- Nghĩa tiếng Việt
- mùa, thời kì của một công việc sản xuất hoặc gắn với sản xuất; sự việc— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.