𤿍vỏ — lớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả; phần cứng bọc bên ngoài cơ thể một số động vật nhỏ
U+24FCD
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𤿍 (vỏ, “lớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả; phần cứng bọc bên ngoài cơ thể một số động vật nhỏ”) là chữ hình thanh: bộ BÌ 皮 (da) biểu nghĩa, chữ 于 (âm Hán Việt “hu”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 皮 BÌ — da · #107
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- vỏ
- Nghĩa tiếng Việt
- lớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả; phần cứng bọc bên ngoài cơ thể một số động vật nhỏ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.