于U+4E8E
vu · vo · vò
Bộ nhị · 3 nét
Tra ngược theo âm
8 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ nhị · 3 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ khẩu · 6 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ nghiễm · 15 nét
Bộ mộc · 7 nét
Bộ ngôn · 14 nét
Bộ sước · 6 nét