𨗛chầu — hầu (vua) trong cung đình để chờ nghe lệnh; hướng vào, quay vào một cái khác được coi là trung tâm
U+285DB
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
bao / lồng
Chữ 𨗛 (chầu, “hầu (vua) trong cung đình để chờ nghe lệnh; hướng vào, quay vào một cái khác được coi là trung tâm”) là chữ hình thanh: bộ SƯỚC 辵 (dạng viết 辶) (chợt đi chợt dừng) biểu nghĩa, chữ 朝 (âm Hán Việt “triêu”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 辵 SƯỚC — chợt đi chợt dừng · #162
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chầu
- Nghĩa tiếng Việt
- hầu (vua) trong cung đình để chờ nghe lệnh; hướng vào, quay vào một cái khác được coi là trung tâm— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.