𢀭giàu — có nhiều của, nhiều tài sản. Đồng nghĩa với giàu có; có đời sống tình cảm hay trí tuệ dồi dào
U+2202D
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱巨朝. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 工 CÔNG — công việc; thợ · #48
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- giàu · giầu · trầu
- Nghĩa tiếng Việt
- có nhiều của, nhiều tài sản. Đồng nghĩa với giàu có; có đời sống tình cảm hay trí tuệ dồi dào— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.