𦺓U+26E93
trầu
Bộ thảo · 16 nét
Tra ngược theo âm
12 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thảo · 16 nét
Bộ công · 17 nét
Bộ ngư · 23 nét
Bộ thảo · 12 nét
Bộ trúc · 14 nét
Bộ thảo · 17 nét
Bộ thủy · 8 nét
Bộ thảo · 8 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ thảo · 13 nét
Bộ thảo · 14 nét
Bộ mộc · 19 nét