𨀏đến — tới nơi; chỉ những sự vật đã vào đúng nơi mình chờ đợi; xảy ra, xuất hiện
U+2800F
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰𧾷旦. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 足 TÚC — chân · #157
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- đến
- Nghĩa tiếng Việt
- tới nơi; chỉ những sự vật đã vào đúng nơi mình chờ đợi; xảy ra, xuất hiện— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.