𧄊han — loài cây song tử diệp, lá có lông, hễ chạm phải là sinh ra ngứa và rát
U+2710A
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 21
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- han
- Nghĩa tiếng Việt
- loài cây song tử diệp, lá có lông, hễ chạm phải là sinh ra ngứa và rát— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.