難nan — ở trạng thái không muốn tiếp tục công việc vì cảm thấy khó có kết quả
U+96E3
- Bộ thủ
- 隹 CHUY — chim đuôi ngắn · #172
- Số nét
- 19
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nan · nản
- Nghĩa tiếng Việt
- ở trạng thái không muốn tiếp tục công việc vì cảm thấy khó có kết quả— Wiktionary tiếng Việt