嘆than
U+5606
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
口biểu nghĩa
trên ↓ dưới
廿thành tố
bao / lồng
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰口⿱廿⿻口夫. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 口 KHẨU — miệng; lời nói · #30
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- than · thán
- Âm Nôm
- than · han · hen · hớn · thán · thăn · thơn
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa