𠻃U+20EC3
han · hen
Bộ khẩu · 13 nét
Tra ngược theo âm
8 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 13 nét
Bộ thảo · 21 nét
Bộ kim · 19 nét
Bộ khẩu · 14 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ khẩu · 11 nét
Bộ thủy · 14 nét
Bộ võng · 7 nét