歎thán
U+6B4E
- Bộ thủ
- 欠 KHIẾM — thiếu; há miệng · #76
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- thán
- Âm Nôm
- thán · than · thăn
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Chung thành tố hoặc chung phần biểu âm, dễ nhầm khi đọc.