草thảo — rộng rãi với người; nói người con, người em biết đạo cư xử
U+8349
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 草 (thảo, “rộng rãi với người; nói người con, người em biết đạo cư xử”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 早 (âm Hán Việt “tảo”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- thảo · chảo · tháu
- Nghĩa tiếng Việt
- rộng rãi với người; nói người con, người em biết đạo cư xử— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Ví dụ trích dẫn
生強𤏣強𠸦 寫情𢬣草天律唐
Sinh càng tỏ nét càng khen Tả tình tay thảo một thiên luật Đường
— Truyện Kiều · Wiktionary