𦹵cỏ — loài cây thuộc họ thảo, thân bé, thường mọc tự nhiên trên mặt đất; cỏ dại; cần sa
U+26E75
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𦹵 (cỏ, “loài cây thuộc họ thảo, thân bé, thường mọc tự nhiên trên mặt đất; cỏ dại; cần sa”) là chữ hình thanh: 草 biểu nghĩa, chữ 古 (âm Hán Việt “cổ”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cỏ
- Nghĩa tiếng Việt
- loài cây thuộc họ thảo, thân bé, thường mọc tự nhiên trên mặt đất; cỏ dại; cần sa— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.