𤚦cộ — một loại xe không có bánh xe hay còn gọi là xe quệt, do trâu bò kéo, trượt trên đất phẳng hay trên bùn ướt, thông dụng ở đồng bằng Nam Bộ…
U+246A6
Hình thanhPhân tích tự động · 80%
trái → phải
Chữ 𤚦 (cộ, “một loại xe không có bánh xe hay còn gọi là xe quệt, do trâu bò kéo, trượt trên đất phẳng hay trên bùn ướt, thông dụng ở đồng bằng Nam Bộ…”) là chữ hình thanh: bộ NGƯU 牛 (trâu bò) biểu nghĩa, chữ 古 (âm Hán Việt “cổ”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 牛 NGƯU — trâu bò · #93
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cộ
- Nghĩa tiếng Việt
- một loại xe không có bánh xe hay còn gọi là xe quệt, do trâu bò kéo, trượt trên đất phẳng hay trên bùn ướt, thông dụng ở đồng bằng Nam Bộ…— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.