胡hò — điệu dân ca của ta thường hát trong lúc lao động; đường mép vạt áo dài từ cổ đến nách
U+80E1
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 胡 (hò, “điệu dân ca của ta thường hát trong lúc lao động; đường mép vạt áo dài từ cổ đến nách”) là chữ hình thanh: bộ NHỤC 肉 (dạng viết 月) (thịt) biểu nghĩa, chữ 古 (âm Hán Việt “cổ”) biểu âm.
古 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 古聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 肉 NHỤC — thịt · #130
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- hò · hồ
- Nghĩa tiếng Việt
- điệu dân ca của ta thường hát trong lúc lao động; đường mép vạt áo dài từ cổ đến nách— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.