𦟖mỡ — loài cây cùng họ với vàng tâm, gỗ nhẹ; chất béo ở trong cơ thể người và động vật
U+267D6
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𦟖 (mỡ, “loài cây cùng họ với vàng tâm, gỗ nhẹ; chất béo ở trong cơ thể người và động vật”) là chữ hình thanh: bộ NHỤC 肉 (thịt) biểu nghĩa, chữ 馬 (âm Hán Việt “mã”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 肉 NHỤC — thịt · #130
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mỡ
- Nghĩa tiếng Việt
- loài cây cùng họ với vàng tâm, gỗ nhẹ; chất béo ở trong cơ thể người và động vật— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.