𦟐má — mẹ; phần hai bên mặt, từ miệng đến mang tai
U+267D0
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𦟐 (má, “mẹ; phần hai bên mặt, từ miệng đến mang tai”) là chữ hình thanh: bộ NHỤC 肉 (dạng viết 月) (thịt) biểu nghĩa, chữ 馬 (âm Hán Việt “mã”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 肉 NHỤC — thịt · #130
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- má · mỡ
- Nghĩa tiếng Việt
- mẹ; phần hai bên mặt, từ miệng đến mang tai— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
𡗶撑涓貝𦟐紅打㭴
Trời xanh quen với má hồng đánh ghen
— Truyện Kiều, câu 6 · Wiktionary
𨔍之彼嗇斯豊 𡗶撑涓貝𦟐紅打㭴
Lạ gì bỉ sắc tư phong Trời xanh quen với má hồng đánh ghen
— Truyện Kiều · Wiktionary