𣳔dòng — khối chất lỏng chạy dọc, dài ra; chuỗi dài, kế tiếp không đứt đoạn
U+23CD4
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𣳔 (dòng, “khối chất lỏng chạy dọc, dài ra; chuỗi dài, kế tiếp không đứt đoạn”) là chữ hình thanh: bộ THỦY 水 (dạng viết 氵) (nước) biểu nghĩa, chữ 用 (âm Hán Việt “dụng”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 水 THỦY — nước · #85
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dòng · chùng · dông · dùng · giòng · giông · ruồng · ròng · rúng · rụng · sòng · vùng
- Nghĩa tiếng Việt
- khối chất lỏng chạy dọc, dài ra; chuỗi dài, kế tiếp không đứt đoạn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
没𤳆𡥵次卒𢚸 王𡦂綏𣳔儒家
Một trai con thứ rốt lòng Vương Quan là chữ nối dòng nho gia
— Truyện Kiều · Wiktionary