𣳔U+23CD4
dòng · chùng · dông · dùng · giòng · giông · ruồng · ròng · rúng · rụng · sòng · vùng
Bộ thủy · 8 nét
Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủy · 8 nét
Bộ băng · 10 nét
Bộ thủ · 8 nét
Bộ thị (kỳ) · 10 nét