𡓄U+214C4
vùng
Bộ thổ · 18 nét
Tra ngược theo âm
10 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thổ · 18 nét
Bộ thủy · 16 nét
Bộ thổ · 13 nét
Bộ thủy · 13 nét
Bộ thủy · 8 nét
Bộ thủy · 18 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ thủ · 13 nét
Bộ dụng · 5 nét
Bộ thảo · 15 nét