蓬bồng
U+84EC
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 蓬 (bồng, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 逢 (âm Nôm “buồng”) biểu âm.
逢 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 逢聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- bồng
- Âm Nôm
- bồng · bong · buồng · bòng · bùng · bầng · bừng · phùng · phồng · vùng
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
蓬萊隔𬋟湄 固欺㭲子㐌皮𠊛揞
Bồng Lai cách mấy nắng mưa Có khi gốc tử đã vừa người
— Truyện Kiều · Wiktionary