蓬U+84EC
bồng · bong · buồng · bòng · bùng · bầng · bừng · phùng · phồng · vùng
Bộ thảo · 15 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thảo · 15 nét
Bộ thủ · 18 nét
Bộ thủ · 13 nét
Bộ mộc · 21 nét
Bộ thủ · 11 nét
Bộ thủy · 18 nét