𣦆trải — mở rộng ra trên bề mặt; đã từng biết, từng sống qua hoàn cảnh nào đó trong cuộc đời
U+23986
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
bao / lồng
吏biểu âmChữ 𣦆 (trải, “mở rộng ra trên bề mặt; đã từng biết, từng sống qua hoàn cảnh nào đó trong cuộc đời”) là chữ hình thanh: bộ CHỈ 止 (dạng viết 厂) (dừng) biểu nghĩa, chữ 吏 (âm Nôm “lại”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 止 CHỈ — dừng · #77
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- trải
- Nghĩa tiếng Việt
- mở rộng ra trên bề mặt; đã từng biết, từng sống qua hoàn cảnh nào đó trong cuộc đời— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
𣦆戈没局𣷭橷
Trải qua một cuộc bể dâu
— Truyện Kiều, câu 3 · Wiktionary
𣦆戈没局𣷭橷 仍調𬖉𧡊㐌𤴬疸𢚸
Trải qua một cuộc bể dâu Những điều trông thấy đã đau đớn lòng
— Truyện Kiều · Wiktionary