𦧜lưỡi — bộ phận ở trong miệng, dùng để nếm thức ăn hoặc để phát âm
U+269DC
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𦧜 (lưỡi, “bộ phận ở trong miệng, dùng để nếm thức ăn hoặc để phát âm”) là chữ hình thanh: bộ THIỆT 舌 (lưỡi) biểu nghĩa, chữ 吏 (âm Nôm “lại”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 舌 THIỆT — lưỡi · #135
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lưỡi
- Nghĩa tiếng Việt
- bộ phận ở trong miệng, dùng để nếm thức ăn hoặc để phát âm— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.