𣦰trải — mở rộng ra trên bề mặt; đã từng biết, từng sống qua hoàn cảnh nào đó trong cuộc đời
U+239B0
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𣦰 (trải, “mở rộng ra trên bề mặt; đã từng biết, từng sống qua hoàn cảnh nào đó trong cuộc đời”) là chữ hình thanh: 歷 biểu nghĩa, chữ 吏 (âm Nôm “lại”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 止 CHỈ — dừng · #77
- Số nét
- 22
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- trải
- Nghĩa tiếng Việt
- mở rộng ra trên bề mặt; đã từng biết, từng sống qua hoàn cảnh nào đó trong cuộc đời— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.