𣂃giạ — thùng sắt dùng để đong thóc, dung tích độ; lít
U+23083
Hình thanhPhân tích tự động · 80%
trái → phải
Chữ 𣂃 (giạ, “thùng sắt dùng để đong thóc, dung tích độ; lít”) là chữ hình thanh: bộ ĐẨU 斗 (cái đấu) biểu nghĩa, chữ 者 (âm Hán Việt “giả”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 斗 ĐẨU — cái đấu · #68
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- giạ
- Nghĩa tiếng Việt
- thùng sắt dùng để đong thóc, dung tích độ; lít— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.