𣁔lớn — có kích thước, khổ, cỡ hơn bình thường; tăng kích thước
U+23054
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰吝巨. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 文 VĂN — văn vẻ · #67
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lớn
- Nghĩa tiếng Việt
- có kích thước, khổ, cỡ hơn bình thường; tăng kích thước— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.