𠓬lặn — tự làm cho mình chìm sâu xuống nước
U+204EC
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𠓬 (lặn, “tự làm cho mình chìm sâu xuống nước”) là chữ hình thanh: bộ NHẬP 入 (vào) biểu nghĩa, chữ 吝 (âm Hán Việt “lẫn”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 入 NHẬP — vào · #11
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lặn
- Nghĩa tiếng Việt
- tự làm cho mình chìm sâu xuống nước— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.