熾U+71BE
xé · xáy · xí · xảy · xế · xể
Bộ hỏa · 16 nét
Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ hỏa · 16 nét
Bộ nhật · 12 nét
Bộ nhân · 8 nét
Bộ đao · 8 nét
Bộ thi · 4 nét
Bộ xa · 7 nét
Bộ nhật · 12 nét