尾U+5C3E
vĩ · vã · vãi · vía · vạy · vả · vải · vảy · vấy · vẩy · vẫy · vẻ · vẽ · vỉ
Bộ thi · 7 nét
Tra ngược theo âm
8 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thi · 7 nét
Bộ nữ · 10 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ trảo · 12 nét
Bộ thảo · 12 nét
Bộ nhân · 11 nét
Bộ thủy · 12 nét
Bộ mịch · 15 nét