渭vấy — dính vào; đổ bừa tội lỗi cho người khác
U+6E2D
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 渭 (vấy, “dính vào; đổ bừa tội lỗi cho người khác”) là chữ hình thanh: bộ THỦY 水 (dạng viết 氵) (nước) biểu nghĩa, chữ 胃 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
胃 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 胃聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 水 THỦY — nước · #85
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- vấy · vĩ · vị · vời · vợi
- Nghĩa tiếng Việt
- dính vào; đổ bừa tội lỗi cho người khác— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.